sweat
/ˈswɛt/danh từ
- Mồ hôi.
- Giọt nước đọng trên cửa kính, trên tường...
- Sự ra mồ hôi; sự làm đổ mồ hôi.
- Công việc vất vả, việc khó nhọc.
- Sự tập luyện (cho ngựa trước cuộc thi... ).
- Sự lo ngại, sự lo lắng.
động từ
- Đổ mồ hôi, toát mồ hôi.
- Úa ra, rỉ ra (như mồ hôi).
- Làm việc vất vả, làm việc mệt nhọc.
- Bán sức lao động (lấy đồng lương rẻ mạt).
- Sợ hãi, hối hận.
- Chảy (mồ hôi... ), toát (mồ hôi... ).
- Làm (ai) đổ mồ hôi; làm (áo... ) ướt đẫm mồ hôi.
- Lau mồ hôi (cho ngựa).
- Ốp (công nhân) làm đổ mồ hôi sôi nước mắt; bóc lột.
- Ủ (thuốc lá).
- Hàn (kim loại).
- , (thông tục) tra tấn (ai) để bắt khai.
🔗 Tra thêm tại
