sweep
/ˈswiːp/danh từ
- Sự quét.
- Sự đảo (mắt), sự khoát (tay), sự lướt.
- Đoạn cong, đường cong.
- Tầm, khả năng.
- Sự xuất kích (máy bay).
- Mái chèo dài.
- Cần múc nước (giếng).
- Dải.
- Người cạo ống khói.
- Sweepstake.
- rác rưởi quét đi.
động từ
- Lướt nhanh, vút nhanh.
- Đi một cách đường bệ.
- Trải ra, chạy (về phía).
- Lướt, vuốt.
- Quét; vét.
- Chèo (phà, thuyền) bằng chèo dài.
- Quét.
🔗 Tra thêm tại
