sweet
/ˈswiːt/tính từ
- Ngọt.
- Ngọt (nước).
- Thơm.
- Dịu dàng, êm ái, du dương; êm đềm.
- Tươi.
- Tử tế, dễ dãi; có duyên; dễ thương.
- Xinh xắn; đáng yêu; thích thú.
danh từ
- Sự ngọt bùi; phần ngọt bùi.
- Của ngọt, mứt, kẹo, món bánh ngọt tráng miệng.
- hương thơm.
- Những điều thú vị, những thú vui, những sự khoái trá.
- Anh yêu, em yêu (để gọi).
🔗 Tra thêm tại
