swell
/ˈswɛl/tính từ
- Đặc sắc, cử, trội.
- Sang, quần là áo lượt, bảnh bao, diêm dúa.
- , (thông tục) rất tốt.
danh từ
- Chỗ lồi ra, chỗ phình ra, chỗ cao lên, chỗ gồ lên, chỗ sưng lên.
- Chỗ lên bổng (trong bài hát).
- Sóng biển động, sóng cồn (sau cơn bảo).
- Người cừ, người giỏi.
- Người ăn mặc sang trọng, người ăn mặc bảnh; kẻ tai to mặt lớn, ông lớn, bà lớn.
động từ
- Phồng lên, sưng lên, to lên, căng ra.
- Làm phình lên, làm phồng lên, làm sưng lên, làm nở ra, làm to ra.
🔗 Tra thêm tại
