swell

/ˈswɛl/
tính từ
  • Đặc sắc, cử, trội.
  • Sang, quần là áo lượt, bảnh bao, diêm dúa.
  • , (thông tục) rất tốt.
danh từ
  • Chỗ lồi ra, chỗ phình ra, chỗ cao lên, chỗ gồ lên, chỗ sưng lên.
  • Chỗ lên bổng (trong bài hát).
  • Sóng biển động, sóng cồn (sau cơn bảo).
  • Người cừ, người giỏi.
  • Người ăn mặc sang trọng, người ăn mặc bảnh; kẻ tai to mặt lớn, ông lớn, bà lớn.
động từ
  • Phồng lên, sưng lên, to lên, căng ra.
  • Làm phình lên, làm phồng lên, làm sưng lên, làm nở ra, làm to ra.