swim
/ˈswɪm/danh từ
- Sự bơi lội.
- Vực sâu nhiều cá (ở sông).
- Tình hình chung, chiều hướng chung.
- (như) swimming-bladder.
động từ
- Bơi.
- Nổi.
- Lướt nhanh.
- Trông như đang quay tít, trông như đang rập rình.
- Choáng váng.
- Trần ngập, đẫm ướt.
- Bơi, bơi qua.
- Bơi thi với (ai).
- Cho bơi (chó, ngựa... ).
🔗 Tra thêm tại
