swim

/ˈswɪm/
danh từ
  • Sự bơi lội.
  • Vực sâu nhiều cá (ở sông).
  • Tình hình chung, chiều hướng chung.
  • (như) swimming-bladder.
động từ
  • Bơi.
  • Nổi.
  • Lướt nhanh.
  • Trông như đang quay tít, trông như đang rập rình.
  • Choáng váng.
  • Trần ngập, đẫm ướt.
  • Bơi, bơi qua.
  • Bơi thi với (ai).
  • Cho bơi (chó, ngựa... ).