swing
/ˈswɪŋ/danh từ
- Sự đu đưa, sự lúc lắc; độ đu đưa, độ lắc.
- Cái đu.
- Chầu đu.
- Sự (đi) nhún nhảy.
- Quá trình hoạt động; sự tự do hành động.
- (như) swing music.
- Nhịp điệu (thơ... ).
- Cú đấm bạt, cú xuynh (quyền Anh).
- Sự lên xuống đều đều (giá cả).
động từ
- Đu đưa, đong đưa, đung đưa, lúc lắc, vung vẩy; lắc, lay, khuấy, đi, di chuyển, chuyển động, chuyển dịch, xê dịch qua lại hoặc tới lui trong khi nó đang lơ lửng trên không hay nó đang nằm trên hoặc có liên quan theo một cách nào đó với một trục nào đó.
- Đánh đu.
- Treo lủng lẳng.
- Đi nhún nhảy.
- Ngoặt (xe, tàu... ).
- (làm hoặc khiến cái gì đó) Đu đưa, đong đưa, đung đưa, lúc lắc, vung vẩy; làm hoặc khiến cái gì đó lắc, lay, khuấy, đi, di chuyển, chuyển động, chuyển dịch, xê dịch qua lại hoặc tới lui trong khi nó đang lơ lửng trên không hay nó đang nằm trên hoặc có liên quan theo một cách nào đó với một trục nào đó.
- Treo lủng lẳng, mắc.
- Vung vẩy; lắc.
- Quay ngoắt.
- Phổ thành nhạc xuynh.
- Lái theo chiều lợi.
🔗 Tra thêm tại
