swing

/ˈswɪŋ/
danh từ
  • Sự đu đưa, sự lúc lắc; độ đu đưa, độ lắc.
  • Cái đu.
  • Chầu đu.
  • Sự (đi) nhún nhảy.
  • Quá trình hoạt động; sự tự do hành động.
  • (như) swing music.
  • Nhịp điệu (thơ... ).
  • Cú đấm bạt, cú xuynh (quyền Anh).
  • Sự lên xuống đều đều (giá cả).
động từ
  • Đu đưa, đong đưa, đung đưa, lúc lắc, vung vẩy; lắc, lay, khuấy, đi, di chuyển, chuyển động, chuyển dịch, xê dịch qua lại hoặc tới lui trong khi nó đang lơ lửng trên không hay nó đang nằm trên hoặc có liên quan theo một cách nào đó với một trục nào đó.
  • Đánh đu.
  • Treo lủng lẳng.
  • Đi nhún nhảy.
  • Ngoặt (xe, tàu... ).
  • (làm hoặc khiến cái gì đó) Đu đưa, đong đưa, đung đưa, lúc lắc, vung vẩy; làm hoặc khiến cái gì đó lắc, lay, khuấy, đi, di chuyển, chuyển động, chuyển dịch, xê dịch qua lại hoặc tới lui trong khi nó đang lơ lửng trên không hay nó đang nằm trên hoặc có liên quan theo một cách nào đó với một trục nào đó.
  • Treo lủng lẳng, mắc.
  • Vung vẩy; lắc.
  • Quay ngoắt.
  • Phổ thành nhạc xuynh.
  • Lái theo chiều lợi.
Động từ
  1. (nội động) Quay quanh một điểm cố định lệch tâm.
    (intransitive) To rotate about an off-centre fixed point.
    The plant swung in the breeze.
    Cây đung đưa trong gió.
  2. (Động) Khiêu vũ.
    (intransitive) To dance.
  3. (Nội động) Đi xích đu.
    (intransitive) To ride on a swing.
    The children laughed as they swung.
    Bọn trẻ cười đùa khi đu dây.
  4. (nội động, giới tính) Tham gia vào lối sống đong đưa; tham gia đổi vợ.
    (intransitive, sex) To participate in the swinging lifestyle; to participate in wifeswapping.
Danh từ
  1. Hành động, hoặc một ví dụ, đu đưa.
    The act, or an instance, of swinging.
  2. Cách thức mà một cái gì đó được lắc lư.
    The manner in which something is swung.
    He worked tirelessly to improve his golf swing.
    Anh ấy đã làm việc không mệt mỏi để cải thiện khả năng đánh gôn của mình.
  3. Sự quét hoặc la bàn của một cơ thể đong đưa.
    The sweep or compass of a swinging body.
  4. Dây, dây hoặc vật khác treo lơ lửng và lỏng lẻo để bất cứ thứ gì có thể đu đưa trên đó.
    A line, cord, or other thing suspended and hanging loose, upon which anything may swing.
🎬 Nghe “swing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish