switch

/swɪʧ/
danh từ
  • Cành cây mềm; gậy mềm.
  • Mớ tóc độn, lọc tóc độn.
  • Cái ghi.
  • Cái ngắt, cái ngắt điện, cái chuyển mạch; cái đổi.
động từ
  • Đánh bằng gậy, quật bằng gậy.
  • Ve vẩy.
  • Xoay nhanh, quay.
  • Bẻ ghi chuyển (xe lửa) sang đường khác.
  • Chuyển (câu chuyện, ý nghĩ...).
  • Cho (ngựa) dự thi với một tên khác.
  • Chuyển sang xướng một hoa khác.