switch
/swɪʧ/danh từ
- Cành cây mềm; gậy mềm.
- Mớ tóc độn, lọc tóc độn.
- Cái ghi.
- Cái ngắt, cái ngắt điện, cái chuyển mạch; cái đổi.
động từ
- Đánh bằng gậy, quật bằng gậy.
- Ve vẩy.
- Xoay nhanh, quay.
- Bẻ ghi chuyển (xe lửa) sang đường khác.
- Chuyển (câu chuyện, ý nghĩ...).
- Cho (ngựa) dự thi với một tên khác.
- Chuyển sang xướng một hoa khác.
Danh từ
- Một thiết bị để bật và tắt dòng điện hoặc điều khiển dòng điện.A device to turn electric current on and off or direct its flow.Từ đồng nghĩa:pointscropflagoptionspecifier
- Một sự thay đổi hoặc trao đổi.A change or exchange.Từ đồng nghĩa:pointscropflagoptionspecifier
- (vận tải đường sắt, Mỹ, Philippines) Một đoạn đường ray có thể di chuyển được cho phép tàu chạy dọc theo một trong hai đường ray đích; (tập hợp) điểm.(rail transport, US, Philippines) A movable section of railroad track which allows the train to be directed down one of two destination tracks; (set of) points.Từ đồng nghĩa:pointscropflagoptionspecifier
- Một thân cây gỗ dài và mảnh hoặc một cây gậy mỏng, dẻo dùng làm roi để thực hiện hình phạt về thể xác ở Hoa Kỳ.A long, slender woody plant stem or a flexible, thin rod used as a whip to administer corporal punishment in the United States.Từ đồng nghĩa:pointscropflagoptionspecifier
Động từ
- (Động) Trao đổi.(transitive) To exchange.I want to switch this red dress for a green one.Từ đồng nghĩa:interchangeswapcommutecounterchangeexchange
- (chuyển tiếp) Thay đổi (cái gì đó) sang trạng thái đã chỉ định bằng cách sử dụng công tắc.(transitive) To change (something) to the specified state using a switch.Switch the light on.Từ đồng nghĩa:interchangeswapcommutecounterchangeexchange
- (chuyển tiếp, thời hiện đại ở miền Nam Hoa Kỳ) Đánh bằng roi hoặc đánh bằng công tắc.(transitive, in modern times Southern US) To whip or hit with a switch.Từ đồng nghĩa:interchangeswapcommutecounterchangeexchange
- (nội động) Thay đổi địa điểm, nhiệm vụ, v.v..(intransitive) To change places, tasks, etc.I want to switch to a different seat.Từ đồng nghĩa:interchangeswapcommutecounterchangeexchange
Tính từ
- (trượt ván trên tuyết) Liên quan đến việc đạp xe với chân trước và chân sau hoán đổi so với vị trí bình thường.(snowboarding) Pertaining to riding with the front and back feet swapped round compared to one's normal position.
- (trượt tuyết tự do) Liên quan đến trượt lùi.(freestyle skiing) Pertaining to skiing backwards.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “switch” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish