switch
/swɪʧ/danh từ
- Cành cây mềm; gậy mềm.
- Mớ tóc độn, lọc tóc độn.
- Cái ghi.
- Cái ngắt, cái ngắt điện, cái chuyển mạch; cái đổi.
động từ
- Đánh bằng gậy, quật bằng gậy.
- Ve vẩy.
- Xoay nhanh, quay.
- Bẻ ghi chuyển (xe lửa) sang đường khác.
- Chuyển (câu chuyện, ý nghĩ...).
- Cho (ngựa) dự thi với một tên khác.
- Chuyển sang xướng một hoa khác.
🔗 Tra thêm tại
