syndicate
/ˈsɪndɪkət/danh từ
- Xanhđica, công đoàn, nghiệp đoàn.
- Tổ chức cung cấp bài báo (cho một số báo để cùng đăng một lúc).
- Nhóm uỷ viên ban đặc trách (đại học Căm-brít).
- Nhóm người thuê cung chỗ săn, nhóm người thuê chung chỗ câu.
động từ
- Tổ chức thành công đoàn, tổ chức thành nghiệp đoàn.
- Cung cấp (bài báo, tin tức... ) qua một tổ chức chung (cho một số báo để đăng cùng một lúc).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “syndicate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish