table
/ˈteɪbəl/- bảng // lập bảng
- t. of contents mục lục
- t. of difference bảng sai phân
- t. of integrals bảng tích phân
- t. of logarithms bảng lôga
- checking t. bảng kiểm tra
- contingency t. bảng tiếp liên
- conversion t. bảng dịch
- difference t. bảng sai phân
- fourfold t. (thống kê) bảng bội bốn
- integral t. bảng tích phân
- life t. (thống kê) bảng tuổi thọ
Danh từ
- (đếm được) Đồ nội thất có bề mặt trên cùng để đáp ứng nhiều mục đích sử dụng khác nhau.(countable) Furniture with a top surface to accommodate a variety of uses.
- Một nhóm người tại một bàn, ví dụ như để dùng bữa, họp mặt hoặc chơi game.A group of people at a table, for example, for a meal, meeting or game.
- Trình bày dữ liệu hai chiều.A two-dimensional presentation of data.
- (âm nhạc) Mặt trên của một nhạc cụ có dây, đặc biệt là một thành viên trong họ violin: mặt của nhạc cụ mà dây rung lên.(music) The top of a stringed instrument, particularly a member of the violin family: the side of the instrument against which the strings vibrate.
Động từ
- Lập bảng; để đưa vào một bảng hoặc lưới.To tabulate; to put into a table or grid.to table finesđể bàn phạt tiền
- (hiện nay hiếm) Cung cấp (khách, khách hàng, v.v.) thức ăn tại bàn; để cho ăn.(now rare) To supply (a guest, client etc.) with food at a table; to feed.'April 13 1638, Henry Wotton, letter to John Milton At Siena I was tabled in the house of one Alberto Scipioni'Ngày 13 tháng 4 năm 1638, Henry Wotton, lá thư gửi John Milton Tại Siena Tôi được đặt trong nhà của một Alberto Scipioni
- (lỗi thời) Để phân định; để thể hiện, như trong một bức tranh; để miêu tả.(obsolete) To delineate; to represent, as in a picture; to depict.c. 1607, Francis Bacon, letter to Tobie Matthew tabled and pictured in the chambers of meditationc. 1607, Francis Bacon, bức thư gửi Tobie Matthew được trình bày và chụp ảnh trong phòng thiền
- (không thuộc Hoa Kỳ) Đưa lên bàn của một ủy ban hoặc hội đồng lập pháp; đề nghị thảo luận hoặc xem xét chính thức, đưa vào chương trình nghị sự.(non-US) To put on the table of a commission or legislative assembly; to propose for formal discussion or consideration, to put on the agenda.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “table” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish