tack
/ˈtæk/danh từ
- Đồ ăn.
- Đinh đầu bẹt; đinh bấm.
- Đường khâu lược.
- Dây néo góc buồm.
- Đường chạy (của thuyền buồm dựa theo chiều gió).
- Đường lối, chính sách, chiến thuật ((thường) là khác với đường lối chính sách, chiến thuật trước đó).
động từ
- Đóng bằng đinh đầu bẹt, đóng bằng đinh bấm.
- Khâu lược, đính tạm.
- Đôi đường chạy, trở buồm (của thuyền).
- Trở buồm để lợi gió (thuyền buồm).
- Thay đổi đường lối, thay đổi chính sách.
🔗 Tra thêm tại
