tag
/ˈtæg/danh từ
- Một nhãn nhỏ.
- Một trò chơi trẻ con, giống như chơi đồ.
- Một trò chơi trên bảng.
- Graffiti với các chữ ký đặc trưng cho người vẽ.
- Bóng chày. Sự chạm vào người chạy bằng bóng hoặc găng tay.
động từ
- Dán nhãn vào vật nào đó.
- Bóng chày đánh bóng mạnh
- Bóng chày Loại một người chạy bằng cách chạm vào họ bằng bóng hoặc găng tay.
🔗 Tra thêm tại
