tail
/ˈteɪl/danh từ
- Đuôi (thú vật, chim, cá... ).
- Đuôi, đoạn cuối, đoạn chót.
- Đoàn tuỳ tùng.
- Bím tóc bỏ xoã sau lưng.
- Đít, đằng sau (xe... ).
- Mặt sấp (đồng tiền).
- (thông tục) (như) tail-coat.
- (Thiên văn học Trung Quốc) Sao Vĩ.
động từ
- Thêm đuôi, gắn đuôi vào.
- Ngắt cuống (trái cây).
- Đặt (xà nhà, rui, kèo) vào tường; cột vào.
- Buộc vào, nối vào.
- Theo sát, bám sát gót (kẻ tình nghi... ).
🔗 Tra thêm tại
