tail

/ˈteɪl/
danh từ
  • Đuôi (thú vật, chim, cá... ).
  • Đuôi, đoạn cuối, đoạn chót.
  • Đoàn tuỳ tùng.
  • Bím tóc bỏ xoã sau lưng.
  • Đít, đằng sau (xe... ).
  • Mặt sấp (đồng tiền).
  • (thông tục) (như) tail-coat.
  • (Thiên văn học Trung Quốc) Sao Vĩ.
động từ
  • Thêm đuôi, gắn đuôi vào.
  • Ngắt cuống (trái cây).
  • Đặt (xà nhà, rui, kèo) vào tường; cột vào.
  • Buộc vào, nối vào.
  • Theo sát, bám sát gót (kẻ tình nghi... ).
Danh từ
  1. (giải phẫu) Phần đuôi của động vật được gắn vào phần sau của chúng và gần hậu môn hoặc lỗ huyệt.
    (anatomy) The caudal appendage of an animal that is attached to their posterior and near the anus or cloaca.
    Most primates have a tail and fangs.
    Hầu hết các loài linh trưởng đều có đuôi và răng nanh.
  2. Một đồ vật hoặc một phần của đồ vật có hình dạng giống như một cái đuôi, chẳng hạn như dây buộc trên đuôi mèo chín đuôi; một sợi vật liệu treo từ một cái gì đó
    An object or part of an object resembling a tail in shape, such as the thongs on a cat-o'-nine-tails; a strand of material hanging from something.
  3. Phần sau, phần cuối cùng, phần dưới hoặc phần kém hơn của bất cứ thứ gì.
    The back, last, lower, or inferior part of anything.
  4. Những chiếc lông được gắn vào pygostyle của một con chim.
    The feathers attached to the pygostyle of a bird.
Động từ
  1. (kiến trúc) Giữ vững đến cùng; nói về một khúc gỗ khi nó tựa vào một bức tường hoặc một vật đỡ khác; với trong hoặc vào
    (architecture) To hold by the end; said of a timber when it rests upon a wall or other support; with in or into
  2. (Hàng hải) Xoay đuôi tàu theo một hướng nhất định; nói về một con tàu đang neo đậu.
    (nautical) To swing with the stern in a certain direction; said of a vessel at anchor.
    This vessel tails downstream.
    Tàu này chạy xuôi dòng.
  3. Đi theo hoặc bám vào, giống như một cái đuôi; gắn bó chặt chẽ với nhau, không thể trốn tránh được.
    To follow or hang to, like a tail; to be attached closely to, as that which can not be evaded.
  4. (Động) Theo dõi, lén lút quan sát.
    (transitive) To follow and observe surreptitiously.
    Tail that car!
    Đuổi theo chiếc xe đó!
Tính từ
  1. (luật) Hạn chế; rút gọn; giảm; bị cắt giảm.
    (law) Limited; abridged; reduced; curtailed.
    estate tail
    đuôi bất động sản
🎬 Nghe “tail” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish