tail

/ˈteɪl/
danh từ
  • Đuôi (thú vật, chim, cá... ).
  • Đuôi, đoạn cuối, đoạn chót.
  • Đoàn tuỳ tùng.
  • Bím tóc bỏ xoã sau lưng.
  • Đít, đằng sau (xe... ).
  • Mặt sấp (đồng tiền).
  • (thông tục) (như) tail-coat.
  • (Thiên văn học Trung Quốc) Sao Vĩ.
động từ
  • Thêm đuôi, gắn đuôi vào.
  • Ngắt cuống (trái cây).
  • Đặt (xà nhà, rui, kèo) vào tường; cột vào.
  • Buộc vào, nối vào.
  • Theo sát, bám sát gót (kẻ tình nghi... ).