take

/teɪk/
danh từ
  • Sự cầm, sự nắm, sự lấy.
  • Chầu, mẻ (số lượng săn được, câu được, bắt được).
  • Tiền thu (trong buổi hòa nhạc, diễn kịch).
  • Cảnh quay (vào phim).
động từ
  • Cầm, nắm, giữ.
  • Bắt, chiếm.
  • Lấy, lấy đi, lấy ra, rút ra, trích ra.
  • Mang, mang theo, đem, đem theo.
  • Đưa, dẫn, dắt.
  • Đi, theo.
  • Thuê, mướn, mua.
  • Ăn, uống, dùng.
  • Ghi, chép, chụp.
  • Làm, thực hiện, thi hành.
  • Lợi dụng, nắm.
  • Bị, mắc, nhiễm.
Động từ
  1. (ngoại động) Nằm trong tay, sở hữu, kiểm soát, có hoặc không có vũ lực.
    (transitive) To get into one's hands, possession, or control, with or without force.
    They took Charlton's gun from his cold, dead hands.
    Từ đồng nghĩa:confiscateseize
  2. (ngoại động) Nhận hoặc chấp nhận (cái gì đó, đặc biệt là cái gì đó đã được cho).
    (transitive) To receive or accept (something, especially something which was given).
    took third place
    Từ đồng nghĩa:garnergetobtainwinacquire
  3. (thông tục) Loại bỏ.
    (transitive) To remove.
    take two eggs from the carton
  4. (thông tục) Quan hệ tình dục.
    (transitive) To have sex with.
Danh từ
  1. Việc hoặc một hành động lấy.
    The or an act of taking.
  2. Một cái gì đó được thực hiện; một chuyến đi.
    Something that is taken; a haul.
  3. Một sự giải thích hoặc quan điểm, ý kiến hoặc đánh giá; luật xa gần; một tuyên bố thể hiện quan điểm như vậy.
    An interpretation or view, opinion or assessment; perspective; a statement expressing such a position.
    What's your take on this issue, Fred?
  4. Một cách tiếp cận, một cách điều trị (khác biệt).
    An approach, a (distinct) treatment.
    a new take on a traditional dish
🎬 Nghe “take” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish