take
/teɪk/danh từ
- Sự cầm, sự nắm, sự lấy.
- Chầu, mẻ (số lượng săn được, câu được, bắt được).
- Tiền thu (trong buổi hòa nhạc, diễn kịch).
- Cảnh quay (vào phim).
động từ
- Cầm, nắm, giữ.
- Bắt, chiếm.
- Lấy, lấy đi, lấy ra, rút ra, trích ra.
- Mang, mang theo, đem, đem theo.
- Đưa, dẫn, dắt.
- Đi, theo.
- Thuê, mướn, mua.
- Ăn, uống, dùng.
- Ghi, chép, chụp.
- Làm, thực hiện, thi hành.
- Lợi dụng, nắm.
- Bị, mắc, nhiễm.
🔗 Tra thêm tại
