talk
/ˈtɑːk/danh từ
- Lời nói.
- Cuộc chuyện trò, cuộc mạn đàm.
- Bài nói chuyện.
- Tin đồn, lời xì xào bàn tán.
- (chính trị) cuộc đàm phán, cuộc thương lượng.
động từ
- Nói.
- Nói chuyện, chuyện trò.
- Nói nhiều, bép xép; gièm pha; bàn tán.
- Nói, kể.
- Nói về, bàn về.
- Nói quá làm cho, nói đến nỗi.
🔗 Tra thêm tại
