tame
/ˈteɪm/tính từ
- Đã thuần hoá, đã dạy thuần.
- Lành, dễ bảo, nhu mì.
- Đã trồng trọt (đất).
- Bị chế ngự.
- Nhạt, vô vị, buồn tẻ.
động từ
- Dạy cho thuần, thuần hoá; làm cho không sợ người, làm cho dạn.
- Chế ngự, làm cho quy phục, làm cho (nhuệ khí, tinh thần... ) nhụt đi.
- Dạn đi, quen đi.
- Trở nên nhạt nhẽo, trở nên vô vị.
🔗 Tra thêm tại
