tame

/ˈteɪm/
tính từ
  • Đã thuần hoá, đã dạy thuần.
  • Lành, dễ bảo, nhu mì.
  • Đã trồng trọt (đất).
  • Bị chế ngự.
  • Nhạt, vô vị, buồn tẻ.
động từ
  • Dạy cho thuần, thuần hoá; làm cho không sợ người, làm cho dạn.
  • Chế ngự, làm cho quy phục, làm cho (nhuệ khí, tinh thần... ) nhụt đi.
  • Dạn đi, quen đi.
  • Trở nên nhạt nhẽo, trở nên vô vị.