tan
/ˈtæn/danh từ
- Vỏ dà, vỏ thuộc da.
- Màu nâu.
- Màu da rám nắng.
tính từ
- Màu vỏ dà, màu nâu.
- Màu rám nắng.
động từ
- Thuộc (da).
- Làm sạm, làm rám (da).
- Đánh đòn đau.
- Thuộc được (da).
- Sạn lại, rám nắng (da).
Danh từ
- Màu nhạt, giống màu nâu.A light, brown-like colour.
- Tình trạng da sẫm màu do tiếp xúc với ánh sáng mặt trời hoặc các nguồn sáng tương tự.A darkening of the skin resulting from exposure to sunlight or similar light sources.She still has a tan from her vacation in Mexico.Cô ấy vẫn còn làn da rám nắng sau kỳ nghỉ ở Mexico.
- Vỏ cây sồi hoặc cây khác từ đó thu được axit tannic.The bark of an oak or other tree from which tannic acid is obtained.
- Một thức uống của người Armenia làm từ sữa chua và nước tương tự như airan và dooghAn Armenian drink made of yoghurt and water similar to airan and doogh
Tính từ
- Màu nâu vàng.Yellowish-brown.a tan suitmột bộ đồ rám nắng
- Có làn da sẫm màu do tiếp xúc với ánh nắng mặt trời hoặc một quá trình nhân tạo nhằm bắt chước hiệu ứng này.Having dark skin as a result of exposure to the sun or an artificial process intended to mimic this effect.You’re looking very tan this week.Tuần này trông bạn rất rám nắng.
Động từ
- (Nội động từ) Đổi sang màu rám nắng do tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.(transitive, intransitive) To change to a tan colour due to exposure to the sun.No matter how long I stay out in the sun, I never tan, though I do burn.Dù có ở ngoài nắng bao lâu, tôi cũng không bao giờ bị rám nắng, dù có bị bỏng.
- (ngoại động) Biến da động vật thành da bằng cách ngâm nó trong axit tannic.(transitive) To change an animal hide into leather by soaking it in tannic acid.
- (chuyển tiếp, trạng thái) Làm thợ thuộc da.(transitive, stative) To work as a tanner.
- (thông tục, thân mật) Đánh đòn, đánh đòn.(transitive, informal) To spank or beat.
Số từ
- (phương ngữ, hiếm) Số hồng y thứ hai số hai, trước đây được sử dụng ở các vùng Celtic, đặc biệt là Cumbria và các vùng của Yorkshire, để đếm cừu và khâu trong đan lát.(dialect, rare) The second cardinal number two, formerly used in Celtic areas, especially Cumbria and parts of Yorkshire, for counting sheep, and stitches in knitting.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “tan” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish