tang
/ˈtæŋ/danh từ
- Chuôi (dao... ).
- Tiếng ngân, tiếng rung, tiếng leng keng, tiếng lanh lảnh.
- Vị, mùi vị, hương vị.
- Ý vị, đặc tính.
- Ý, vẻ, giọng.
- Tảo bẹ.
động từ
- Lắp chuôi, làm chuôi (dao... ).
- Rung vang, làm vang, làm inh ỏi.
- Ngân vang lên, rung lên, kêu lanh lảnh.
🔗 Tra thêm tại
