tangle

/ˈtæŋgəl/
danh từ
  • Tảo bẹ.
  • Mớ rối, mớ lộn xộn.
  • Tình trạng lộn xộn, tình trạng rối rắm, trạng thái rối ren, trạng thái phức tạp.
động từ
  • làm rối, làm rối tung, làm lộn xộn.
  • Làm rối tung, làm phức tạp.
  • Rối, quấn vào nhau, vướng vào nhau.
  • Trở nên rối rắm, trở nên phức tạp; rối trí, bối rối.
Động từ
  1. (thông tục) Trộn lẫn vào nhau.
    (transitive) To mix together or intertwine.
    Từ đồng nghĩa:entangleknotmatsnarl
  2. (Nội động) Hòa lẫn vào nhau hoặc quyện vào nhau.
    (intransitive) To become mixed together or intertwined.
    Her hair was tangled from a day in the wind.
    Tóc cô rối tung sau một ngày đầy gió.
    Từ đồng nghĩa:disheveltousle
  3. (nội động từ, nghĩa bóng) Tham gia vào một cuộc tranh cãi, xung đột, tranh chấp hoặc đánh nhau.
    (intransitive, figurative) To enter into an argument, conflict, dispute, or fight.
    Don't tangle with someone three times your size.
    Đừng dây dưa với người lớn gấp ba lần bạn.
    Từ đồng nghĩa:argueconflictdisputefight
  4. (Động) Bắt, giữ.
    (transitive) To catch and hold.
    Từ đồng nghĩa:ensnareentrap
Danh từ
  1. Một khối xoắn rối.
    A tangled twisted mass.
    Từ đồng nghĩa:knotmesssnarlmazeargument
  2. Một trạng thái hoặc tình trạng phức tạp hoặc bối rối.
    A complicated or confused state or condition.
    I tried to sort through this tangle and got nowhere.
    Tôi đã cố gắng giải quyết mớ rắc rối này nhưng chẳng đi đến đâu.
    Từ đồng nghĩa:knotmesssnarlmazeargument
  3. Một cuộc tranh cãi, xung đột, tranh chấp hoặc đánh nhau.
    An argument, conflict, dispute, or fight.
    Từ đồng nghĩa:knotmesssnarlmazeargument
  4. (toán học) Vùng hình chiếu của một nút sao cho nút đó đi qua chu vi của nó đúng bốn lần.
    (mathematics) A region of the projection of a knot such that the knot crosses its perimeter exactly four times.
    Từ đồng nghĩa:knotmesssnarlmazeargument
🎬 Nghe “tangle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish