tape

/ˈteɪp/
danh từ
  • Dây, dải (để gói, buộc, viền).
  • Băng.
  • Băng ghi âm, băng điện tín.
  • Dây chăng ở đích.
động từ
  • Viền.
  • Buộc.
  • Đo bằng thước dây.
  • Đánh dấu; tính ra chỗ (đặt cái gì... ).
  • Đo, tính, xét, nắm.
Danh từ
  1. Vật liệu dẻo ở dạng cuộn có bề mặt dính ở một hoặc cả hai mặt; băng dính.
    Flexible material in a roll with a sticky surface on one or both sides; adhesive tape.
    Hand me some tape. I need to fix a tear in this paper.
    Đưa tôi một ít băng dính. Tôi cần phải sửa một vết rách trên tờ giấy này.
  2. Giấy mỏng và phẳng, nhựa hoặc vật liệu dẻo tương tự, thường được sản xuất ở dạng cuộn.
    Thin and flat paper, plastic or similar flexible material, usually produced in the form of a roll.
    We made some decorative flowers out of the tape we bought.
    Chúng tôi làm một số bông hoa trang trí từ băng dính đã mua.
  3. Băng hoàn thiện, trải dài trên đường đua để đánh dấu sự kết thúc của cuộc đua.
    Finishing tape, stretched across a track to mark the end of a race.
    Jones broke the tape in 47.77 seconds, a new world record.
    Jones đã phá kỷ lục thế giới mới trong 47,77 giây.
  4. Phương tiện ghi từ tính hoặc quang học ở dạng cuộn; băng video hoặc băng âm thanh.
    Magnetic or optical recording media in a roll; videotape or audio tape.
    Did you get that on tape?
    Bạn có ghi được điều đó vào băng không?
Động từ
  1. Để liên kết với băng dính.
    To bind with adhesive tape.
    Be sure to tape your parcel securely before posting it.
    Hãy nhớ dán bưu kiện của bạn một cách an toàn trước khi gửi nó.
  2. Để ghi lại, ban đầu vào băng từ.
    To record, originally onto magnetic tape.
    You shouldn’t have said that. The microphone was on and we were taping.
    Bạn không nên nói điều đó. Micrô đã được bật và chúng tôi đang ghi âm.
  3. (thân mật, bị động) Để hiểu, tìm ra.
    (informal, passive voice) To understand, figure out.
    I've finally got this thing taped.
    Cuối cùng tôi đã ghi âm được thứ này.
🎬 Nghe “tape” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish