task

/ˈtæsk/
danh từ
  • Nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự.
  • Bài làm, bài tập.
  • Công tác, công việc, tác vụ.
  • Lời quở trách, lời phê bình, lời mắng nhiếc.
động từ
  • Giao nhiệm vụ, giao việc.
  • Chồng chất lên, bắt gánh vác, thử thách, làm mệt mỏi, làm căng thẳng.
Danh từ
  1. Một phần công việc được thực hiện như một phần nhiệm vụ của một người.
    A piece of work done as part of one’s duties.
    daily task
    nhiệm vụ hàng ngày
  2. Bất kỳ công việc nào cũng được thực hiện.
    Any piece of work done.
    carry out a task
    thực hiện một nhiệm vụ
  3. Một hành động duy nhất được thực hiện bởi một tác nhân nhất định.
    A single action undertaken by a given agent.
  4. Một công việc khó khăn hoặc tẻ nhạt.
    A difficult or tedious undertaking.
Động từ
  1. (thông tục) Giao một nhiệm vụ hoặc áp đặt một nhiệm vụ lên.
    (transitive) To assign a task to, or impose a task on.
    On my first day in the office, I was tasked with sorting a pile of invoices.
    Vào ngày đầu tiên đến văn phòng, tôi được giao nhiệm vụ phân loại một đống hóa đơn.
  2. (nghĩa bóng) Áp bức bằng gánh nặng nặng nề hoặc quá mức; đánh thuế
    (transitive) To oppress with severe or excessive burdens; to tax
  3. (ngoại động) Sạc, như khi có lỗi.
    (transitive) To charge, as with a fault.
🎬 Nghe “task” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish