task
/ˈtæsk/danh từ
- Nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự.
- Bài làm, bài tập.
- Công tác, công việc, tác vụ.
- Lời quở trách, lời phê bình, lời mắng nhiếc.
động từ
- Giao nhiệm vụ, giao việc.
- Chồng chất lên, bắt gánh vác, thử thách, làm mệt mỏi, làm căng thẳng.
🔗 Tra thêm tại
