teaching

/ˈtitʃɪŋ/
danh từ
  • Sự dạy, sự giảng dạy; sự dạy bảo.
  • Nghề dạy học.
  • Lời dạy, bài học, điều giảng dạy; lời giáo huấn.
Danh từ
  1. Một cái gì đó được giảng dạy bởi một cơ quan tôn giáo hoặc triết học.
    Something taught by a religious or philosophical authority.
    Many follow the teachings of Confucius.
    Nhiều người làm theo lời dạy của Khổng Tử.
  2. Nghề giáo dục con người; hoạt động mà giáo viên thực hiện khi dạy.
    The profession of educating people; the activity that a teacher does when he/she teaches.
    Teaching has seen continual changes over the past decades.
    Việc giảng dạy đã chứng kiến những thay đổi liên tục trong những thập kỷ qua.
    Từ đồng nghĩa:tutelage
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của Teach
    present participle and gerund of teach
🎬 Nghe “teaching” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish