tear

/ˈteɚ/
danh từ
  • Nước mắt, lệ.
  • Giọt (nhựa... ).
  • Chỗ rách, vết rách.
  • Cơn giận dữ.
  • Cách đi mau.
  • , (từ lóng) cuộc chè chén say sưa.
động từ
  • Xé, làm rách.
  • Làm toạc ra, cắt sâu, làm đứt sâu.
  • Kéo mạnh, giật.
  • Rách, xé.