tear

/ˈteɚ/
danh từ
  • Nước mắt, lệ.
  • Giọt (nhựa... ).
  • Chỗ rách, vết rách.
  • Cơn giận dữ.
  • Cách đi mau.
  • , (từ lóng) cuộc chè chén say sưa.
động từ
  • Xé, làm rách.
  • Làm toạc ra, cắt sâu, làm đứt sâu.
  • Kéo mạnh, giật.
  • Rách, xé.
Động từ
  1. (ngoại động) Làm rách (một vật liệu rắn) bằng cách giữ hoặc giữ ở hai nơi và tách ra, dù cố ý hay không; để tiêu diệt hoặc tách rời.
    (transitive) To rend (a solid material) by holding or restraining in two places and pulling apart, whether intentionally or not; to destroy or separate.
    He tore his coat on the nail.
    Anh ta xé áo khoác trên móng tay.
    Từ đồng nghĩa:rendriprip outtear offtear out
  2. (thông tục) Làm bị thương như thể bị kéo ra xa nhau.
    (transitive) To injure as if by pulling apart.
    He tore some muscles in a weight-lifting accident.
    Anh ấy bị rách một số cơ trong một vụ tai nạn khi cử tạ.
    Từ đồng nghĩa:rendriprip outtear offtear out
  3. (chuyển tiếp) Phá hủy hoặc làm giảm sự thống nhất hoặc gắn kết trừu tượng, chẳng hạn như xã hội, chính trị hoặc tình cảm.
    (transitive) To destroy or reduce abstract unity or coherence, such as social, political or emotional.
    He was torn by conflicting emotions.
    Anh bị giằng xé bởi những cảm xúc trái ngược nhau.
    Từ đồng nghĩa:rendriprip outtear offtear out
  4. (ngoại động) Tạo (khởi đầu) bằng lực hoặc năng lượng.
    (transitive) To make (an opening) with force or energy.
    A piece of debris tore a tiny straight channel through the satellite.
    Một mảnh vụn xé toạc một kênh thẳng nhỏ xuyên qua vệ tinh.
    Từ đồng nghĩa:rendriprip outtear offtear out
Danh từ
  1. Một lỗ hoặc vết vỡ do rách.
    A hole or break caused by tearing.
    A small tear is easy to mend, if it is on the seam.
    Một vết rách nhỏ có thể dễ dàng lành lại nếu nó nằm trên đường may.
  2. (Từ lóng) Sự nổi loạn.
    (slang) A rampage.
    to go on a tear
    rơi nước mắt
  3. Một giọt chất lỏng trong suốt, có vị mặn, chảy ra từ mắt do khóc hoặc kích ứng.
    A drop of clear, salty liquid produced from the eyes by crying or irritation.
    Big tears streamed from Lisa's eyes, rolling down her cheeks.
    Những giọt nước mắt lớn trào ra từ mắt Lisa, lăn xuống má cô.
  4. Một cái gì đó ở dạng một giọt chất lỏng trong suốt; Ngoài ra, còn có một giọt đặc, trong suốt, hình giọt nước, giống như một số loại nhựa thơm hoặc nhựa thông.
    Something in the form of a transparent drop of fluid matter; also, a solid, transparent, tear-shaped drop, as of some balsams or resins.
🎬 Nghe “tear” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish