temper

/ˈtɛmpɚ/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • tính tình, tình khí, tâm tính, tính
  • tâm trạng
  • sự tức giận, sự cáu kỉnh; cơn giận, cơn thịnh nộ
  • sự bình tĩnh
  • tính cứng (của thép...)
  • sự nhào trộn (vữa...)
ngoại động từ
  • hoà (vôi...), nhào trộn (vữa...)
  • tôi (thép...)
  • tôi luyện
  • làm dịu đi, làm giảm đi, bớt đi; cầm lại, ngăn lại, kiềm chế