tenant

/ˈtɛnənt/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • người thuê mướn (nhà, đất...)
  • tá điền
  • người ở, người chiếm cứ
ngoại động từ
  • thuê (nhà, đất)
  • ở, ở thuê