tend

/tɛnd/
động từ
  • Trông nom, săn sóc, chăm sóc, chăm nom, giữ gìn.
  • Theo, theo hầu, hầu hạ, phục vụ.
  • Quay về, xoay về, hướng về, đi về.
  • Hướng tới, nhắm tới.
  • Có khuynh hướng.