tender

/ˈtɛndɚ/
tính từ
  • Mềm.
  • Non.
  • Dịu, phơn phớt.
  • Mỏng mảnh, mảnh dẻ, yếu ớt.
  • Nhạy cảm, dễ cảm, dễ xúc động.
  • Dịu dàng, êm ái, mềm mỏng, dễ thương, âu yếm.
  • Tế nhị, tinh vị, khó xử, khó nghĩ.
  • Kỹ lưỡng, cẩn thận, thận trọng, giữ gìn; rụt rè, câu nệ.
danh từ
  • Người trông nom, người chăn, người giữ.
  • Toa than, toa nước (xe lửa).
  • Tàu liên lạc, xuống tiếp liệu.
  • Sự đề nghị, sự mời, sự yêu cầu.
  • Sự bỏ thầu.
  • Một cái gì đó dùng để chi trả; cụ thể: tiền.
động từ
  • Đề nghị, mời, yêu cầu, xin.
  • Bắt thề, bắt tuyên thệ.
  • Bỏ thầu.