tender
/ˈtɛndɚ/tính từ
- Mềm.
- Non.
- Dịu, phơn phớt.
- Mỏng mảnh, mảnh dẻ, yếu ớt.
- Nhạy cảm, dễ cảm, dễ xúc động.
- Dịu dàng, êm ái, mềm mỏng, dễ thương, âu yếm.
- Tế nhị, tinh vị, khó xử, khó nghĩ.
- Kỹ lưỡng, cẩn thận, thận trọng, giữ gìn; rụt rè, câu nệ.
danh từ
- Người trông nom, người chăn, người giữ.
- Toa than, toa nước (xe lửa).
- Tàu liên lạc, xuống tiếp liệu.
- Sự đề nghị, sự mời, sự yêu cầu.
- Sự bỏ thầu.
- Một cái gì đó dùng để chi trả; cụ thể: tiền.
động từ
- Đề nghị, mời, yêu cầu, xin.
- Bắt thề, bắt tuyên thệ.
- Bỏ thầu.
Tính từ
- Nhạy cảm hoặc đau khi chạm vào.Sensitive or painful to the touch.Từ đồng nghĩa:nesh
- Dễ bị bầm tím hoặc bị thương; không chắc hoặc cứng; thanh tú.Easily bruised or injured; not firm or hard; delicate.tender plantscây thầuTừ đồng nghĩa:nesh
- Thể chất yếu; không thể chịu đựng được khó khăn.Physically weak; not able to endure hardship.Từ đồng nghĩa:nesh
- (thức ăn) Mềm, dễ nhai.(of food) Soft and easily chewed.The Matrix is telling my brain this steak is tender, succulent, and juicy.Ma trận đang nói với não tôi rằng món bít tết này mềm, mọng nước và ngon ngọt.Từ đồng nghĩa:nesh
Danh từ
- (từ cũ) Quan tâm, quan tâm, quan tâm.(obsolete) Care, kind concern, regard.
- Cơ bay bên trong (ngực nhỏ) của gia cầm.The inner flight muscle (pectoralis minor) of poultry.
- (vận tải đường sắt) Một toa tàu được kéo phía sau động cơ hơi nước để chở nhiên liệu và nước.(rail transport) A railroad car towed behind a steam engine to carry fuel and water.
- (Hàng hải) Tàu hải quân có chức năng làm căn cứ di động cho các tàu khác.(nautical) A naval ship that functions as a mobile base for other ships.submarine tenderđấu thầu tàu ngầm
Trạng từ
- dịu dàngtenderly
Động từ
- (bây giờ hiếm) Làm dịu dàng hoặc tinh tế; làm suy yếu.(now rare) To make tender or delicate; to weaken.To such as are wealthy, live plenteously, at ease, […] these viands are to be forborne, if they be inclined to, or suspect melancholy, as they tender their healths […].Đối với những người giàu có, sống sung túc, thoải mái, […] những món ăn này sẽ bị cấm nếu họ có khuynh hướng hoặc nghi ngờ u sầu khi họ chăm sóc sức khỏe của mình […].
- (cổ) Cảm thấy dịu dàng đối với; coi trọng hoặc với sự cân nhắc.(archaic) To feel tenderly towards; to regard fondly or with consideration.
- Để làm việc trên một cuộc đấu thầu.To work on a tender.
- (thông tục) Tặng, tặng.(formal) To offer, to give.to tender one’s resignationnộp đơn xin từ chứcTừ đồng nghĩa:offer
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “tender” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish