tent
/ˈtɛnt/danh từ
- Lều, rạp, tăng.
- Nút gạc.
- Rượu vang đỏ Tây ban nha.
động từ
- Che lều, làm rạp cho.
- Cắm lều, cắm trại, làm rạp, ở lều.
- Đặt nút gạc, nhồi gạc.
Danh từ
- Một gian hàng hoặc nhà nghỉ di động bao gồm da, vải bạt hoặc một số loại vải chắc chắn, được căng và đỡ bằng các cột, dùng để che chắn cho mọi người khỏi thời tiết.A pavilion or portable lodge consisting of skins, canvas, or some strong cloth, stretched and sustained by poles, used for sheltering people from the weather.We were camping in a three-man tent.Chúng tôi cắm trại trong lều ba người.
- (cổ xưa) Hình tượng chiếc lều dùng làm điểm tựa.(archaic) The representation of a tent used as a bearing.
- (Scotland) Một bục giảng di động được dựng bên ngoài để phục vụ những tín đồ không thể vừa với nhà thờ.(Scotland) A portable pulpit set up outside to accommodate worshippers who cannot fit into a church.
- Một chiếc lều quần; mảnh vải... nhô ra ngoài như một cái lều.A trouser tent; a piece of fabric, etc. protruding outward like a tent.
Động từ
- (Nội động) Đi cắm trại.(intransitive) To go camping.We’ll be tenting at the campground this weekend.Chúng tôi sẽ cắm trại ở khu cắm trại vào cuối tuần này.
- (nấu ăn) Để lót giấy nhôm theo hình chữ "V" ngược (gợi nhớ đến chiếc lều bật lên) trên thực phẩm để giảm bắn tung tóe, trước khi cho vào lò nướng.(cooking) To prop up aluminum foil in an inverted "V" (reminiscent of a pop-up tent) over food to reduce splatter, before putting it in the oven.
- (Nội động) Tạo thành hình lều.(intransitive) To form into a tent-like shape.The sheet tented over his midsection.Tấm vải che phần giữa của anh.
- Từ đồng nghĩa với hun trùng.Synonym of fumigate.Từ đồng nghĩa:fumigate
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “tent” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish