term

/ˈtɜrm/
danh từ
  • Hạn, giới hạn, định hạn.
  • Thời hạn, kì hạn.
  • Định kì.
  • Phiên (toà), kì học, quý, khoá.
  • Điều kiện, điều khoản.
  • Giá, điều kiện.
  • Quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại.
  • Thuật ngữ.
  • Lời lẽ, ngôn ngữ.
  • Số hạng.
động từ
  • Gọi, đặt tên là, chỉ định; cho là.