terminal

/ˈtərmənəl/
danh từ
  • Một tòa nhà ở sân bay nơi hành khách được tụ tập để chuyển lên hoặc xuống máy bay.
  • Một nhà ga xe lửa nơi kết thúc hay bắt đầu chuyến xe lửa.
  • Trong điện tử học, điểm tận cùng của dây điện, nơi tín hiệu được gửi/nhận.
  • Một cực trên pin.
  • Trong viễn thông, thiết bị đầu cuối, để gửi hay nhận thông tin. Ví dụ máy điện thoại.
  • Trong phần cứng máy tính, thiết bị để nhập dữ liệu để gửi đi và hiển thị dữ liệu nhận được, thường có bàn phím và màn hình.
  • Một phần mềm máy tính mô phỏng hoạt động của thiết bị trên.
tính từ
  • Nguy hiểm chết người.
  • Nằm ở cuối một vật thể.
  • Nằm ở cuối một từ, câu, hay một quãng ngắt thời gian