terminate

/ˈtɚməˌneɪt/
📚 Từ điển Anh-Việt
ngoại động từ
  • vạch giới hạn, định giới hạn
  • làm xong, kết thúc, hoàn thành, chấm dứt
nội động từ
  • xong, kết thúc, chấm dứt, kết cục, kết liễu
  • tận cùng bằng (chữ, từ...)
tính từ
  • giới hạn
  • cuối cùng, tận cùng