terrestrial

/təˈrɛstrijəl/
tính từ
  • Đất, (thuộc) trái đất.
  • Ở trên mặt đất, ở thế gian.
  • Ở cạn, sống trên mặt đất.
Danh từ
  1. (Thực vật học) Cây sống trên mặt đất.
    (botany) A ground-dwelling plant.
  2. Dạng chữ cái thay thế của Trái đất (“Cư dân trên Trái đất”).
    Alternative letter-case form of Terrestrial (“Inhabitant of Earth”).
Tính từ
  1. Của, liên quan đến, hoặc sinh sống trên đất của Trái đất hoặc cư dân của nó, trên trái đất.
    Of, relating to, or inhabiting the land of the Earth or its inhabitants, earthly.
  2. Của, liên quan đến, hoặc bao gồm đất hoặc trái đất.
    Of, relating to, or composed of land or earth.
    quoted in 2022, C. F. G. Clark, The Curiosities of Dudley and the Black Country […] yet this stone [Cannock] is so Sulphurious and Terrestrial, not fit to make Iron; […]
    được trích dẫn vào năm 2022, C. F. G. Clark, The Curiosities of Dudley and the Black Country […] nhưng viên đá [Cannock] này quá lưu huỳnh và thuộc Trái đất, không phù hợp để tạo ra Sắt; […]
  3. Sống hoặc phát triển trong hoặc trên đất liền (trái ngược với môi trường sống khác); không phải thủy sinh, không phải là hooepiphytic, v.v.
    Living or growing in or on land (as opposed to other habitat); not aquatic, not holoepiphytic, etc.
    a terrestrial plant
    thực vật trên cạn
  4. (thiên văn học) Của một hành tinh, được cấu tạo chủ yếu từ đá hoặc kim loại silicat; xem thêm hành tinh đất đá.
    (astronomy) Of a planet, being composed primarily of silicate rocks or metals; see also terrestrial planet.

Chưa có góp ý cho “terrestrial”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “terrestrial” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish