territorial
/ˌterəˈtorijəl/tính từ
- Đất đai, (thuộc) địa hạt, (thuộc) lãnh thổ.
- Khu vực, (thuộc) vùng, (thuộc) miền.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thuộc) hạt (vùng chưa được hưởng những quyền lợi như một bang).
- (thuộc) quân địa phương.
danh từ
- Quân địa phương.
Tính từ
- —Of, relating to, or restricted to a specific geographic area, or territory.
- —Of or relating to geography or territory.
- —(often capitalized) Organized for home defence - such as the Territorial Army.
- —(biology) Displaying territoriality.
Danh từ
- —A non-professional member of a territorial army.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “territorial” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish