territorial

/ˌterəˈtorijəl/
tính từ
  • Đất đai, (thuộc) địa hạt, (thuộc) lãnh thổ.
  • Khu vực, (thuộc) vùng, (thuộc) miền.
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thuộc) hạt (vùng chưa được hưởng những quyền lợi như một bang).
  • (thuộc) quân địa phương.
danh từ
  • Quân địa phương.
Tính từ
  1. Của, liên quan đến, hoặc giới hạn ở một khu vực địa lý hoặc lãnh thổ cụ thể.
    Of, relating to, or restricted to a specific geographic area, or territory.
  2. Của hoặc liên quan đến địa lý hoặc lãnh thổ.
    Of or relating to geography or territory.
  3. (thường viết hoa) Được tổ chức để phòng thủ nhà - chẳng hạn như Quân đội Lãnh thổ.
    (often capitalized) Organized for home defence - such as the Territorial Army.
  4. (Sinh vật học) Thể hiện tính lãnh thổ.
    (biology) Displaying territoriality.
Danh từ
  1. Một thành viên không chuyên nghiệp của quân đội lãnh thổ.
    A non-professional member of a territorial army.
🎬 Nghe “territorial” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish