test

/tɛst/
danh từ
  • Vỏ (tôm, cua); mai (rùa).
  • Sự thử thách.
  • Sự thử, sự làm thử.
  • Sự sát hạch; bài kiểm tra.
  • Thuốc thử.
  • Vật để thử, đá thử vàng, tiêu chuẩn, cái để đánh giá.
động từ
  • Thử thách.
  • Thử; kiểm tra.
  • Thử bằng thuốc thử.
  • Phân tích.
Danh từ
  1. Một thử thách, thử thách.
    A challenge, trial.
  2. Lò nung cupel hoặc lò nung cupel trong đó kim loại quý được nấu chảy để thử nghiệm và tinh chế.
    A cupel or cupelling hearth in which precious metals are melted for trial and refinement.
  3. (học thuật) Kỳ thi thường được tổ chức trong học kỳ.
    (academia) An examination, given often during the academic term.
  4. Phiên trong đó sản phẩm, thiết bị hoặc hệ thống được kiểm tra trong điều kiện hàng ngày hoặc điều kiện khắc nghiệt để đánh giá độ bền của nó, v.v.
    A session in which a product, piece of equipment, or system is examined under everyday or extreme conditions to evaluate its durability, etc.
Động từ
  1. Thử thách, gây áp lực lên (việc gì đó).
    To challenge, to put a strain on (something).
    Climbing the mountain tested our stamina.
    Việc leo núi đã thử thách sức chịu đựng của chúng tôi.
  2. Để tinh chế (vàng, bạc, v.v.) trong thử nghiệm hoặc cupel; chịu sự cupen hóa.
    To refine (gold, silver, etc.) in a test or cupel; to subject to cupellation.
  3. Để đưa ra bằng chứng; để chứng minh sự thật, tính xác thực hoặc chất lượng của bằng thí nghiệm, hoặc bằng một nguyên tắc hoặc tiêu chuẩn nào đó; để thử.
    To put to the proof; to prove the truth, genuineness, or quality of by experiment, or by some principle or standard; to try.
    to test the soundness of a principle
    để kiểm tra tính đúng đắn của một nguyên tắc
  4. (học thuật) Quản lý hoặc giao một kỳ thi, thường được tổ chức trong học kỳ, cho (ai đó).
    (academics) To administer or assign an examination, often given during the academic term, to (somebody).
🎬 Nghe “test” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish