that

/ˈðæt/
  • Rằng, là.
  • Để, để mà.
  • Đến nỗi.
  • Giá mà.
  • Ấy, đó, kia.
  • Người ấy, vật ấy, cái ấy, điều ấy; người đó, vật đó, cái đó, điều đó.
  • Cái kia, người kia.
  • Cái, cái mà, cái như thế.
  • Người mà, cái mà, mà.
phó từ
  • Như thế, đến thế, thế.
  • Như thế này.
  • Đến nỗi.