that
/ˈðæt/- Rằng, là.
- Để, để mà.
- Đến nỗi.
- Giá mà.
- Ấy, đó, kia.
- Người ấy, vật ấy, cái ấy, điều ấy; người đó, vật đó, cái đó, điều đó.
- Cái kia, người kia.
- Cái, cái mà, cái như thế.
- Người mà, cái mà, mà.
phó từ
- Như thế, đến thế, thế.
- Như thế này.
- Đến nỗi.
🔗 Tra thêm tại
