thick

/ˈθɪk/
tính từ
  • Dày.
  • To, mập.
  • Đặc, sền sệt.
  • Dày đặc, rậm, rậm rạp.
  • Ngu đần, đần độn.
  • Không rõ, lè nhè.
  • Thân, thân thiết.
  • Quá nhiều, thái quá.
phó từ
  • Dày, dày đặc.
  • Khó, cứng; mệt nhọc, khó khăn, nặng nề.
danh từ
  • Chỗ mập nhất, chỗ dày nhất.
  • Chính giữa, chỗ dày nhất.
  • Chỗ tập trung nhất, chỗ hoạt động nhất.
Tính từ
  1. Có phạm vi tương đối lớn từ bề mặt này đến bề mặt đối diện trong kích thước rắn nhỏ nhất của nó.
    Relatively great in extent from one surface to the opposite in its smallest solid dimension.
    Từ đồng nghĩa:broadthickwide
  2. Đo một số đơn vị nhất định trong chiều này.
    Measuring a certain number of units in this dimension.
    I want some planks that are two inches thick.
    Tôi muốn một số tấm ván dày 2 inch.
  3. Cấu trúc nặng nề; dày đặc.
    Heavy in build; thickset.
    He had such a thick neck that he had to turn his body to look to the side.
    Anh ta có một cái cổ dày đến mức anh ta phải quay người để nhìn sang một bên.
    Từ đồng nghĩa:chunkysolidstockythickset
  4. Đông đúc hoặc đông đúc.
    Densely crowded or packed.
    We walked through thick undergrowth.
    Chúng tôi đi qua bụi cây rậm rạp.
    Từ đồng nghĩa:crowdeddensepackedclosecompact
Trạng từ
  1. Một cách dày đặc.
    In a thick manner.
    Snow lay thick on the ground.
    Tuyết nằm dày trên mặt đất.
  2. Thường xuyên hoặc nhiều.
    Frequently or numerously.
    The arrows flew thick and fast around us.
    Những mũi tên bay dày đặc và nhanh chóng xung quanh chúng tôi.
Danh từ
  1. Phần dày nhất, tích cực nhất hoặc mãnh liệt nhất của một cái gì đó.
    The thickest, or most active or intense, part of something.
    It was mayhem in the thick of battle.
    Đó là tình trạng hỗn loạn trong dày đặc của trận chiến.
  2. Một bụi cây.
    A thicket.
  3. (từ lóng) Người ngu; một kẻ ngốc.
    (slang) A stupid person; a fool.
Động từ
  1. (cổ xưa, hai chiều) Làm dày lên.
    (archaic, ambitransitive) To thicken.
Từ hạn định
  1. Hình thức thay thế của thilk (“giống như vậy”).
    Alternative form of thilk (“that same”).
🎬 Nghe “thick” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish