thick
/ˈθɪk/tính từ
- Dày.
- To, mập.
- Đặc, sền sệt.
- Dày đặc, rậm, rậm rạp.
- Ngu đần, đần độn.
- Không rõ, lè nhè.
- Thân, thân thiết.
- Quá nhiều, thái quá.
phó từ
- Dày, dày đặc.
- Khó, cứng; mệt nhọc, khó khăn, nặng nề.
danh từ
- Chỗ mập nhất, chỗ dày nhất.
- Chính giữa, chỗ dày nhất.
- Chỗ tập trung nhất, chỗ hoạt động nhất.
🔗 Tra thêm tại
