thickness

/ˈθɪknəs/
danh từ
  • Độ dày, bề dày.
  • Tình trạng đục, trạng thái không trong; trạng thái đặc, trạng thái sền sệt (của nước, rượu, cháo... ).
  • Tính dày đặc, tính rậm rạp.
  • Tính ngu đần, tính đần độn (người... ).
  • Tính không rõ, tính lè nhè (của giọng nói... ).
  • Lớp (đất... ), tấm.
  • Tình trạng u ám (thời tiết).