thief

/ˈθiːf/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ, số nhiều thieves
  • kẻ trộm, kẻ cắp
  • dùng trộm cướp bắt trộm cướp, lấy giặc bắt giặc; vỏ quít dày móng tay nhọn
  • (xem) Latin