thin
/ˈθɪn/tính từ
- Mỏng, mảnh.
- Gầy gò, mảnh dẻ, mảnh khảnh.
- Loãng.
- Thưa, thưa thớt, lơ thơ.
- Nhỏ, nhỏ hẹp, yếu ớt.
- Mong manh; nghèo nàn.
- Khó chịu, buồn chán.
động từ
- Làm cho mỏng, làm cho mảnh.
- Làm gầy đi, làm gầy bớt.
- Làm loãng, pha loãng.
- Làm thưa, làm giảm bớt, tỉa bớt.
- Mỏng ra, mảnh đi.
- Gầy đi.
- Loãng ra.
- Thưa bớt đi, thưa thớt.
🔗 Tra thêm tại
