thin

/ˈθɪn/
tính từ
  • Mỏng, mảnh.
  • Gầy gò, mảnh dẻ, mảnh khảnh.
  • Loãng.
  • Thưa, thưa thớt, lơ thơ.
  • Nhỏ, nhỏ hẹp, yếu ớt.
  • Mong manh; nghèo nàn.
  • Khó chịu, buồn chán.
động từ
  • Làm cho mỏng, làm cho mảnh.
  • Làm gầy đi, làm gầy bớt.
  • Làm loãng, pha loãng.
  • Làm thưa, làm giảm bớt, tỉa bớt.
  • Mỏng ra, mảnh đi.
  • Gầy đi.
  • Loãng ra.
  • Thưa bớt đi, thưa thớt.
Tính từ
  1. Có độ dày hoặc phạm vi nhỏ từ bề mặt này sang bề mặt đối diện.
    Having little thickness or extent from one surface to its opposite.
    thin plate of metal; thin paper; thin board; thin covering
    tấm kim loại mỏng; giấy mỏng; ván mỏng; lớp phủ mỏng
    Từ đồng nghĩa:narrowfinereedyskinnyslender
  2. Rất hẹp ở mọi đường kính; có tiết diện nhỏ theo mọi hướng.
    Very narrow in all diameters; having a cross section that is small in all directions.
    thin wire; thin string
    dây mỏng; dây mỏng
    Từ đồng nghĩa:twiggy
  3. Cơ thể có ít mỡ hoặc thịt; mảnh khảnh; mảnh khảnh; độ nghiêng; gầy gò.
    Having little body fat or flesh; slim; slender; lean; gaunt.
    thin person
    người gầy
    Từ đồng nghĩa:narrowfinereedyskinnyslender
  4. Độ nhớt thấp hoặc trọng lượng riêng thấp.
    Of low viscosity or low specific gravity.
    Water is thinner than honey.
    Nước loãng hơn mật ong.
    Từ đồng nghĩa:narrowfinereedyskinnyslender
Danh từ
  1. (nghĩa học) Sự mất hoặc rách giấy ở mặt sau của con tem, mặc dù không đủ để tạo ra một lỗ hoàn chỉnh.
    (philately) A loss or tearing of paper from the back of a stamp, although not sufficient to create a complete hole.
  2. Bất kỳ thực phẩm nào được sản xuất hoặc phục vụ ở dạng lát mỏng.
    Any food produced or served in thin slices.
    chocolate mint thins
    sô cô la bạc hà mỏng
Động từ
  1. (Động) Làm mỏng, làm mỏng hơn.
    (transitive) To make thin or thinner.
  2. (Nội động) Trở nên gầy đi, gầy đi.
    (intransitive) To become thin or thinner.
    The crowds thinned after the procession had passed: there was nothing more to see.
    Đám đông thưa dần sau khi đám rước đi qua: chẳng còn gì để xem nữa.
  3. Để pha loãng.
    To dilute.
  4. Loại bỏ một số cây hoặc bộ phận của cây nhằm cải thiện sự phát triển của những gì còn sót lại.
    To remove some plants or parts of plants in order to improve the growth of what remains.
Trạng từ
  1. Không dày hoặc chặt chẽ; ở trạng thái phân tán.
    Not thickly or closely; in a scattered state.
    seed sown thin
    gieo hạt mỏng
🎬 Nghe “thin” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish