think

/ˈθɪŋk/
động từ
  • Nghĩ, suy nghĩ, ngẫm nghĩ.
  • Nghĩ, tưởng, tưởng tượng, nghĩ được, nghĩ là, cho là, coi như.
  • Nghĩ ra, thấy, hiểu.
  • Nghĩ đến, nhớ.
  • Trông mong.
  • Luôn luôn nghĩ, lo nghĩ, lo lắng.
  • Nuôi những ý nghĩ, nuôi những tư tưởng.
Động từ
  1. (Động) Suy nghĩ, ngẫm nghĩ trong lòng.
    (transitive) To ponder, to go over in one's mind.
    Idly, the detective thought what his next move should be.
    Nhà thám tử đang lơ đãng nghĩ xem bước đi tiếp theo của mình là gì.
    Từ đồng nghĩa:ponderhave opinionguess See Thesaurus:supposedeemthink
  2. (ngoại động) Có (một câu nói nào đó) trong đầu; để nói với chính mình trong tâm trí.
    (transitive) To have (some statement) in one's mind; to say to oneself mentally.
    "I should phone my mother," I thought.
    “Mình nên gọi điện cho mẹ,” tôi nghĩ.
    Từ đồng nghĩa:ponderhave opinionguess See Thesaurus:supposedeemthink
  3. (nội động) Giao tiếp với chính mình trong tâm trí, cố gắng tìm ra giải pháp cho một vấn đề.
    (intransitive) To communicate to oneself in one's mind, to try to find a solution to a problem.
    I thought for three hours about the problem and still couldn’t find the solution.
    Tôi đã suy nghĩ suốt ba tiếng đồng hồ về vấn đề này nhưng vẫn không tìm ra được giải pháp.
    Từ đồng nghĩa:ponderhave opinionguess See Thesaurus:supposedeemthink
  4. (nội động) Hình dung về cái gì đó hoặc ai đó [với; hoặc (hiếm) khi bật]
    (intransitive) To conceive of something or someone [with of; or (rare) with on]
    I tend to think of her as rather ugly.
    Tôi có xu hướng nghĩ về cô ấy khá xấu xí.
    Từ đồng nghĩa:ponderhave opinionguess See Thesaurus:supposedeemthink
Danh từ
  1. (chủ yếu là Vương quốc Anh) Một hành động suy nghĩ; sự cân nhắc (về cái gì đó).
    (chiefly UK) An act of thinking; consideration (of something).
    I'll have a think about that and let you know.
    Tôi sẽ suy nghĩ về điều đó và cho bạn biết.
🎬 Nghe “think” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish