thorn

/ˈθoɚn/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • gai
  • bụi gai; cây có gai
  • (nghĩa bóng) sự khó khăn
  • ngồi trên đống lửa, đi trên chông gai, lo lắng không yên
  • cái kim trong bụng, cái gai trước mắt, điều làm bực mình
  • (xem) rose