thrill
/ˈθrɪl/📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
- sự run lên, sự rộn lên, sự rộn ràng (vì sung sướng); sự rùng mình (kinh sợ)
- (y học) sự run; tiếng run (của tim, phổi)
- (từ lóng) câu chuyện cảm động; câu chuyện giật gân, câu chuyện ly kỳ
ngoại động từ
- làm rùng mình, làm run lên; làm rộn ràng, làm xúc động, làm hồi hộp
nội động từ
- rùng mình, run lên; rộn ràng, hồi hộp
- rung lên, ngân lên
- rung cảm, rung động
🔗 Tra thêm tại
