throwaway
/ˈθrowəˌweɪ/danh từ
- Vật được làm ra để sử dụng một lần rồi vất luôn.
- Đứa trẻ bơ vơ phải sống trên đường phố; trẻ đường phố.
tính từ
- Được làm ra để sử dụng một lần rồi vất luôn.
- Bâng quơ; không nhắm vào ai.
Tính từ
- Dùng một lần; dành cho một lần sử dụng trước khi bị loại bỏ.Disposable; intended for a single use prior to being discarded.Water was provided in throwaway plastic bottles, but the more ecologically minded of us refilled our initial bottles from the fountain.Nước được cung cấp trong các chai nhựa dùng một lần, nhưng chúng tôi càng quan tâm đến môi trường hơn, chúng tôi đã đổ đầy lại những chai ban đầu từ đài phun nước.
- Tạm thời; tắt còng.Extemporaneous; off the cuff.The host made a throwaway remark about the president that was later repeated on the television news.Người dẫn chương trình đã đưa ra một nhận xét tiêu cực về tổng thống và sau đó được lặp lại trên bản tin truyền hình.
- Được đưa ra một cách ngẫu nhiên, cố ý hoặc vô thức, rõ ràng là không quan tâm đến hiệu quả.Given in a casual manner, either deliberately or unconsciously, with apparent disregard for effect.As the film opens, a martial-drum-dominated version of the "Star Wars" theme and the inevitable bottom-to-top print crawl inform us that the Clone Wars, a conflict that originated as a throwaway line in the original 1977 film... https://web.archive.org/web/20150911134648/http://www.nysun.com/arts/star-wars-clone-wars-painted-in-the-stars/83922/Khi bộ phim mở đầu, một phiên bản chủ đề "Chiến tranh giữa các vì sao" với chủ đề "Chiến tranh giữa các vì sao" và bản in thu thập thông tin từ đầu đến cuối không thể tránh khỏi cho chúng ta biết rằng Cuộc chiến tranh nhân bản, một cuộc xung đột bắt nguồn từ một câu thoại bỏ đi trong bộ phim gốc năm 1977... https://web.archive.org/web/20150911134648/http://www.nysun.com/arts/star-wars-clone-wars-paint-in-the-stars/83922/
Danh từ
- Một cái gì đó tạm thời và dùng một lần, như:Something temporary and disposable, as:
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “throwaway” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish