thrust
/ˈθrʌst/danh từ
- Sự đẩy mạnh, sự xô đẩy.
- Nhát đâm (dao găm, mũi kiếm).
- Cuộc tấn công mạnh (để chọc thủng phòng tuyến), sự đột phá, sự thọc sâu.
- Sự công kích (trong cuộc tranh luận).
- Sự tấn công thình lình.
- Sức đè, sức ép (giữa các bộ phận trong một cơ cấu).
- Sự đè gãy (cột chống trong mỏ than).
- mục đích hay chủ đề của một hành động hay một lập luận.
động từ
- Đẩy, ấn mạnh, tống, thọc.
- Nhét, giúi cái gì vào tay ai.
- Bắt phải theo, bắt nhận.
- Xô đẩy, đẩy mạnh, ấn mạnh.
- Chui, len.
- Đâm một nhát.
🔗 Tra thêm tại
