thrust

/ˈθrʌst/
danh từ
  • Sự đẩy mạnh, sự xô đẩy.
  • Nhát đâm (dao găm, mũi kiếm).
  • Cuộc tấn công mạnh (để chọc thủng phòng tuyến), sự đột phá, sự thọc sâu.
  • Sự công kích (trong cuộc tranh luận).
  • Sự tấn công thình lình.
  • Sức đè, sức ép (giữa các bộ phận trong một cơ cấu).
  • Sự đè gãy (cột chống trong mỏ than).
  • mục đích hay chủ đề của một hành động hay một lập luận.
động từ
  • Đẩy, ấn mạnh, tống, thọc.
  • Nhét, giúi cái gì vào tay ai.
  • Bắt phải theo, bắt nhận.
  • Xô đẩy, đẩy mạnh, ấn mạnh.
  • Chui, len.
  • Đâm một nhát.