thump

/ˈθʌmp/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • quả đấm, quả thụi
ngoại động từ
  • đấm, thụi, thoi
nội động từ
  • đánh, đập mạnh
  • khoa tay múa chân (người diễn thuyết)