tick
/ˈtɪk/danh từ
- Tiếng tích tắc (của đồng hồ).
- Chút, lát, khoảnh khắc, giây lát.
- Dấu kiểm " v" (khi điểm số từng mục trong một danh sách).
- Con bét, con ve, con tíc.
- Vải bọc (nệm, gối).
- Sự mua chịu; sự bán chịu.
động từ
- Kêu tích tắc (đồng hồ).
- Mua chịu; bán chịu cho (ai); mua chịu (hàng); bán chịu (hàng).
🔗 Tra thêm tại
