tick

/ˈtɪk/
danh từ
  • Tiếng tích tắc (của đồng hồ).
  • Chút, lát, khoảnh khắc, giây lát.
  • Dấu kiểm " v" (khi điểm số từng mục trong một danh sách).
  • Con bét, con ve, con tíc.
  • Vải bọc (nệm, gối).
  • Sự mua chịu; sự bán chịu.
động từ
  • Kêu tích tắc (đồng hồ).
  • Mua chịu; bán chịu cho (ai); mua chịu (hàng); bán chịu (hàng).