tidy
/ˈtaɪdi/tính từ
- Sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng.
- Khá nhiều, kha khá.
- Khá khoẻ.
động từ
- + up) làm cho sạch sẽ, dọn dẹp, sắp xếp gọn gàng, xếp sắp ngăn nắp.
- Sắp xếp sửa sang cho gọn gàng, dọn dẹp cho sạch sẽ ngăn nắp.
danh từ
- Thùng chứa vật linh tinh; giỏ rác.
- Vải phủ ghế (cho khỏi bẩn).
🔗 Tra thêm tại
