tie

/ˈtaɪ/
danh từ
  • Dây buộc, dây cột, dây trói; dây giày.
  • Ca vát, caravat.
  • Nơ, nút.
  • Bím tóc.
  • Thanh nối; tà vẹt đường ray.
  • Mối ràng buộc, quan hệ.
  • Sự ràng buộc, sự hạn chế.
  • Sự ngang phiếu, sự ngang điểm.
  • Dấu nối.
động từ
  • Buộc, cột, trói.
  • Thắt.
  • Liên kết, nối.
  • Ràng buộc, trói buộc, cột; giữ lại.
  • Đặt dấu nối.
  • Ngang điểm, ngang phiếu, hoà nhau.
  • Cột, buộc, cài.