tie
/ˈtaɪ/danh từ
- Dây buộc, dây cột, dây trói; dây giày.
- Ca vát, caravat.
- Nơ, nút.
- Bím tóc.
- Thanh nối; tà vẹt đường ray.
- Mối ràng buộc, quan hệ.
- Sự ràng buộc, sự hạn chế.
- Sự ngang phiếu, sự ngang điểm.
- Dấu nối.
động từ
- Buộc, cột, trói.
- Thắt.
- Liên kết, nối.
- Ràng buộc, trói buộc, cột; giữ lại.
- Đặt dấu nối.
- Ngang điểm, ngang phiếu, hoà nhau.
- Cột, buộc, cài.
🔗 Tra thêm tại
