tie

/ˈtaɪ/
danh từ
  • Dây buộc, dây cột, dây trói; dây giày.
  • Ca vát, caravat.
  • Nơ, nút.
  • Bím tóc.
  • Thanh nối; tà vẹt đường ray.
  • Mối ràng buộc, quan hệ.
  • Sự ràng buộc, sự hạn chế.
  • Sự ngang phiếu, sự ngang điểm.
  • Dấu nối.
động từ
  • Buộc, cột, trói.
  • Thắt.
  • Liên kết, nối.
  • Ràng buộc, trói buộc, cột; giữ lại.
  • Đặt dấu nối.
  • Ngang điểm, ngang phiếu, hoà nhau.
  • Cột, buộc, cài.
Danh từ
  1. Một nút thắt; một sự buộc chặt.
    A knot; a fastening.
  2. Một búi tóc, giống như ở phía sau một bộ tóc giả.
    A knot of hair, as at the back of a wig.
  3. Cà vạt (quần áo bao gồm một dải vải buộc quanh cổ). Xem thêm cà vạt nơ, cà vạt đen.
    A necktie (item of clothing consisting of a strip of cloth tied around the neck). See also bow tie, black tie.
    Từ đồng nghĩa:necktie
  4. Một đôi giày buộc dây.
    A lace-up shoe.
    Oxford ties; Derby ties
    Cà vạt Oxford; Trận derby
Động từ
  1. (thông tục) Xoắn (sợi dây, sợi dây hoặc vật tương tự) xung quanh một cách chắc chắn.
    (transitive) To twist (a string, rope, or the like) around itself securely.
    Tie this rope in a knot for me, please.
    Hãy thắt nút sợi dây này lại cho tôi nhé.
    Từ đồng nghĩa:fastenlinkbind
  2. (ngoại động) Tạo thành (nút thắt hoặc thứ tương tự) thành một sợi dây hoặc thứ tương tự.
    (transitive) To form (a knot or the like) in a string or the like.
    Tie a knot in this rope for me, please.
    Hãy thắt nút sợi dây này giúp tôi nhé.
    Từ đồng nghĩa:fastenlinkbind
  3. (ngoại động) Gắn hoặc buộc chặt (vật này với vật khác) bằng dây hoặc thứ tương tự.
    (transitive) To attach or fasten (one thing to another) by string or the like.
    Tie him to the tree.
    Buộc anh ta vào cây.
    Từ đồng nghĩa:fastenlinkbind
  4. (ngoại động, đôi khi nghĩa bóng) Bảo vệ (thứ gì đó) bằng chuỗi hoặc tương tự.
    (transitive, sometimes figurative) To secure (something) by string or the like.
    Tie your shoes.
    Buộc giày của bạn.
    Từ đồng nghĩa:fastenlinkbind
🎬 Nghe “tie” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish