tight

/ˈtaɪt/
tính từ
  • Kín, không thấm, không rỉ.
  • Chặt, khít.
  • Chật, bó sát.
  • Căng, căng thẳng.
  • Khó khăn, khan hiếm.
  • Keo cú, biển lận.
  • Say bí tỉ, say sưa.
phó từ
  • Kín, sít, khít, khít khao.
  • Chặt, chặt chẽ.