tilt
/ˈtɪlt/📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
- độ nghiêng; trạng thái nghiêng
- sự đấu thương (trên ngựa, trên thuyền)
- búa đòn ((cũng) tilt-hammer)
- rất mau, hết tốc lực
nội động từ
- nghiêng đi
- (hàng hải) tròng trành, nghiêng
- đấu thương
- (nghĩa bóng) tranh luận, tranh cãi
ngoại động từ
- làm nghiêng, làm chúi xuống
- lật đổ, lật nghiêng (một chiếc xe)
- (kỹ thuật) rèn bằng búa đòn, đập bằng búa đòn
- đâm ngọn thương vào, chĩa ngọn thương vào
- (nghĩa bóng) công kích
- lật ra sau, lật lên
danh từ
- mui che, bạt
🔗 Tra thêm tại
