time

/taɪm/
danh từ
  • Thời gian, thì giờ.
  • Thời, thời buổi, mùa.
  • Dịp, cơ hội, thời cơ.
  • Thời kỳ, thời đại, đời.
  • Thời hạn, kỳ hạn.
  • Giờ.
  • Lúc.
  • Lần, lượt, phen.
  • Nhịp.
động từ
  • Chọn thời gian, tính toán thì giờ, sắp xếp thời gian.
  • Tính giờ, bấm giờ (một cuộc đua... ).
  • Điều chỉnh (cho đúng nhịp).