time

/taɪm/
danh từ
  • Thời gian, thì giờ.
  • Thời, thời buổi, mùa.
  • Dịp, cơ hội, thời cơ.
  • Thời kỳ, thời đại, đời.
  • Thời hạn, kỳ hạn.
  • Giờ.
  • Lúc.
  • Lần, lượt, phen.
  • Nhịp.
động từ
  • Chọn thời gian, tính toán thì giờ, sắp xếp thời gian.
  • Tính giờ, bấm giờ (một cuộc đua... ).
  • Điều chỉnh (cho đúng nhịp).
Danh từ
  1. (không đếm được) Sự tiến triển không thể tránh khỏi trong tương lai với sự trôi qua của các sự kiện hiện tại và quá khứ.
    (uncountable) The inevitable progression into the future with the passing of present and past events.
    Time stops for nobody. the ebb and flow of time
    Thời gian dừng lại không cho ai cả. sự lên xuống của thời gian
    Từ đồng nghĩa:time
  2. Một khoảng thời gian.
    A duration of time.
    Từ đồng nghĩa:time
  3. Một khoảnh khắc thời gian.
    An instant of time.
    Từ đồng nghĩa:time
  4. (đếm được) Phép đo theo hệ thống nào đó của vùng ngày hoặc thời điểm.
    (countable) The measurement under some system of region of day or moment.
    Let's synchronize our watches so we're not on different time.
    Hãy đồng bộ hóa đồng hồ của chúng ta để chúng ta không lệch múi giờ.
    Từ đồng nghĩa:time
Động từ
  1. (thông tục) Đo lường hoặc ghi lại thời gian, khoảng thời gian hoặc tốc độ của một việc gì đó.
    (transitive) To measure or record the time, duration, or rate of something.
    I used a stopwatch to time myself running around the block.
    Tôi sử dụng đồng hồ bấm giờ để tính thời gian chạy quanh khu nhà.
    Từ đồng nghĩa:clockset
  2. (ngoại động) Lựa chọn thời điểm bắt đầu hoặc kéo dài sự việc.
    (transitive) To choose when something commences or its duration.
    The President timed his speech badly, coinciding with the Super Bowl.
    Tổng thống chọn thời điểm phát biểu không tốt, trùng với thời điểm diễn ra trận Super Bowl.
    Từ đồng nghĩa:clockset
  3. (lỗi thời) Để giữ hoặc đánh bại thời gian; để tiến hành hoặc di chuyển trong thời gian.
    (obsolete) To keep or beat time; to proceed or move in time.
    Từ đồng nghĩa:clockset
  4. (lỗi thời) Để giết thời gian; để trì hoãn.
    (obsolete) To pass time; to delay.
    Từ đồng nghĩa:clockset
Thán từ
  1. (Quần vợt) Trọng tài nhắc nhở các đấu thủ tiếp tục thi đấu sau khi tạm dừng.
    (tennis) Reminder by the umpire for the players to continue playing after their pause.
  2. Lời kêu gọi của trọng tài trong các trận đấu có thưởng, v.v.
    The umpire's call in prizefights, etc.
  3. Một cuộc gọi của nhân viên pha chế để cảnh báo khách hàng rằng cơ sở sắp đóng cửa và sẽ không phục vụ thêm đồ uống.
    A call by a bartender to warn patrons that the establishment is closing and no more drinks will be served.
    Time gentlemen please!
    Xin vui lòng dành thời gian cho các quý ông!
🎬 Nghe “time” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish