time
/taɪm/danh từ
- Thời gian, thì giờ.
- Thời, thời buổi, mùa.
- Dịp, cơ hội, thời cơ.
- Thời kỳ, thời đại, đời.
- Thời hạn, kỳ hạn.
- Giờ.
- Lúc.
- Lần, lượt, phen.
- Nhịp.
động từ
- Chọn thời gian, tính toán thì giờ, sắp xếp thời gian.
- Tính giờ, bấm giờ (một cuộc đua... ).
- Điều chỉnh (cho đúng nhịp).
🔗 Tra thêm tại
